Samsung Galaxy Tab A 9

Thưởng thức chiếc điện thoại Galaxy Tab A mới với thiết kế bắt mắt và tinh tế. Chỉ dày 7.5mm và nặng 490g, Galaxy Tab A mang đến sự tiện dụng, có thể đem đi khắp nơi cũng như cầm nắm chắc chắn, cứng cáp.


*
*
*
*
*
*

Được trang bị bộ vi xử lý Quad Core 1.2GHz, RAM 2GB và trình duyệt Android mới nhất, Lollipop; Galaxy Tab A mang đến hiệu năng vượt trội với tỷ lệ màn hình mới và giao diện thân thiện người dùng. Thưởng thức kho nội dung đa phương tiện được truy cập mượt mà, bao gồm phim ảnh, âm nhạc và khả năng kết nối internet nhanh như chớp.

Bạn đang xem: Samsung galaxy tab a 9


Chế độ Trẻ em của Galaxy Tab S mang đến kho ứng dụng thân thiện với trẻ em, bao gồm giáo dục và giải trí, phù hợp với sở thích và nhu cầu của bọn trẻ. Bạn không cần lo về việc con trẻ sử dụng máy quá nhiều - chức năng giới hạn thời gian sử dụng sẽ giúp kiểm soát hoạt động của con bạn.


Nhờ tính năng Chụp liên tiếp, bạn có thể chụp nhiều bức ảnh bằng cách giữ nút chụp camera. Quản lý những hình ảnh và video dễ dàng với màn hình cảm ứng tiện dụng.

Xem thêm: Tại Sao Quan Hệ Không Ra Nước, Khiến Nàng Phê Đến Sáng, Chlamydia Là Gì


Kết nối Galaxy Tab A với chungcuad1.com Smart TV để xem video, hình ảnh và nhiều hơn nữa. Sử dụng tải khoản chungcuad1.com hoặc kết nối Bluetooth cả hai thiết bị - thoả thích tận hưởng nội dung trên Galaxy Tab A trên chungcuad1.com Smart TV và ngược lại.


Bộ vi xử lýTốc độ CPU1.2GHzLoại CPU4 nhânHiển ThịKích cỡ (Màn hình chính)9.7" (245.8mm)Độ phân giải (Màn hình chính)1024 x 768 (XGA)Công nghệ màn hình (màn hình chính)TFTĐộ sâu màu sắc (Màn hình chính)16MHỗ trợ S PenOKCameraCamera chính - Độ phân giảiCMOS 5.0 MPCamera chính - Tự động lấy nétOKCamera trước - Độ phân giảiCMOS 2.0 MPCamera chính - FlashKhôngĐộ Phân Giải Quay VideoHD (1280 x 720)
30fpsBộ nhớRAM (GB)2 GBROM (GB)16 GBBộ nhớ khả dụng (GB) *10.2 GBHỗ trợ thẻ nhớ ngoàiMicroSD (lên đến 128GB)Mạng hỗ trợKích thước SIMSIM Micro (3FF)Infra2G GSM, 3G WCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD2G GSMGSM850, GSM900, DCS1800, PCS19003G UMTSB1(2100), B2(1900), B5(850), B8(900)4G FDD LTEB1(2100), B3(1800), B5(850), B7(2600), B8(900), B20(800), B28(700)4G TDD LTEB40(2300)Kết NốiANT+Phiên bản USBUSB 2.0Công nghệ định vịGPS, Glonass, BeidouEarjack3.5mm StereoMHLKhôngWi-Fi802.11 a/b/g/n 2.4+5GHz, HT40Wi-Fi DirectOKPhiên bản BluetoothBluetooth v4.1NFCKhôngHồ sơ BluetoothA2DP, AVRCP, DI, HFP, HID, HOGP, HSP, MAP, OPP, PAN, PBAPPC Sync.Smart Switch (bản dành cho PC)Hệ điều hànhAndroidThông tin chungMàu sắcSandy Black / Smoky Titanium / Sandy WhiteHình dạng thiết bịTabletCảm biếnGia tốc, Cảm biến Hall, Cảm biến RGBĐặc điểm kỹ thuậtKích thước (HxWxD, mm)242.5 x 166.8 x 7.5Trọng lượng (g)490PinThời gian sử dụng Internet (3G) (Hours)Lên tới 12Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Hours)Lên tới 13Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ)Lên tới 15Thời gian phát lại Video (Giờ)Lên tới 14Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh)6000Có thể tháo rờiKhôngThời gian phát Audio (Giờ)Lên tới 178Thời gian thoại (3G WCDMA) (Giờ)Lên tới 40Âm thanh và VideoĐịnh Dạng Phát VideoMP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBMĐộ Phân Giải Phát VideoFHD (1920 x 1080)
30fpsĐịnh Dạng Phát Âm thanhMP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTADịch vụ và Ứng dụngS-VoiceKhôngMobile TVKhông

* Tất cả thông số và mô tả ở đây có thể khác với thông số và mô tả thực tế của sản phẩm. chungcuad1.com bảo lưu quyền thay đổi trang web này cũng như sản phẩm mô tả trong tài liệu này bất kỳ lúc nào và chungcuad1.com không có nghĩa vụ phải thông báo về thay đổi đó. Tất cả chức năng, tính năng, thông số kỹ thuật, GUI và các thông tin sản phẩm khác có trong trang web này bao gồm, nhưng không chỉ giới hạn, các lợi ích, thiết kế, giá, bộ phận, hiệu năng, tính sẵn có và dung lượng của sản phẩm đều có thể thay đổi mà không có thông báo hoặc nghĩa vụ nào. Nội dung trong màn hình là các hình ảnh được mô phỏng và chỉ dùng cho mục đích minh họa.* Bộ Nhớ Khả Dụng Cho Người Dùng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do việc lưu trữ hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để vận hành các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế sẽ thay đổi tùy theo nhà vận hành và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.* Mạng : Băng thông được hỗ trợ bởi thiết bị có thể thay đổi tùy thuộc vào vùng hoặc nhà cung cấp dịch vụ.